Kính dán an toàn và tin cậy là gì
Kính an toàn là loại kính được ghép từ hai lớp kính hoặc nhiều lớp kính lại với nhau bằng 1 lớp màng phim PVB ở giữa kính.
Kính an toàn và đáng tin cậy được sử dụng nhiều trong nghề xây dựng khi kết hợp làm cửa nhựa, cửa nhôm, cửa kính hay vách kính mặt dựng hoặc sàn kính…
Đúng như tên gọi của nó là kính an toàn và đáng tin cậy đem đến cho người dùng sự ích lợi không nguy hiểm khi kính vỡ.
Nhờ có lớp màng phim ở giữa các lớp kínhkhi dán lại với nhau, mà kính khi vỡ sẽ không bị rơi vương vãi mà sẽ được dính lại trên lớp màng phim bởi thế kính rất an toàn và tin cậy.
Lớp màng phim PVB có độ dẻo dai khá là cao bởi vậy khi kính vỡ thì cũng khó có thể làm tách rời lớp màng phim này. Lớp màng phim PVB có độ dày là 0.38mm, 0.76mm, 1.52mm, 3.04mm
Màng phim PVB được sử dụng khi dán kính tin cậy là loại có độ dày 0.38mm
+ KINH OP TUONG BEP GIA RE
+ vách ngăn bằng tranh kính
Kính ghép 2 lớp đáng tin cậy
Được chia làm hai loại như sau
Kính thường dán an toàn
Đây là loại kính được sử dụng lắp vào cửa nhựa lõi kính và cửa nhôm kính, cửa gỗ ít chức năng tải trọng và chịu lực lớn
Kính cường lực dán an toàn và tin cậy
Được coi là loại kính có độ đáng tin cậy cao lại có chức năng chịu lực và tải trọng lớn. Kính cường lực dán an toàn thường sử dụng làm những vách kính mặt dựng, sàn kính… Những vị trí chịu lực lớn
Kính đáng tin cậy và kính cường lực có gì khác nhau
Kính an toàn: Được làm từ những tấm kính thường hoặc kính cường lực ghép lại với nhau nhờ lớp phim, khi vỡ các mảnh kính bám trên lớp phim giống như những màng nhện
Kính cường lực: Làm từ kính thường qua quy trình tôi luyện nhiệt nóng và nhiệt lạnh để tạo để cứng vững và chịu lực. giả dụ đập trực tiếp lên bề mặt kính thì kính khó có thể vỡ, chỉ khi đập vào các cạnh thì kính mới vỡ. Kính cường lực khi vỡ sẽ tung téo thành các hạt nhỏ như hạt ngô lên rất an toàn và tin cậy. do đó nhiều hơn được gọi là kính chịu lực đáng tin cậy.
Cửa nhôm kính dán an toàn và đáng tin cậy
Bảng báo giá kính an toàn và tin cậy hai lớp giá rẻ làm từ kính thường



STT
Tên sản phẩm hàng hóa
Quy cách (mm)
Đơn giá
Mài xiết
Mài vát


Độ dày
Cấu tạo
(đồng/m2)
đồng /md
đồng /md


một
Kính dán trắng trong
6.38
3+0,38+3
205,000
15,000



hai
Kính dán màu sữa, X02, X01
sáu.38
3+0,38+4
220,000
15,000



ba
Kính dán trắng trong
tám.38
4+0,38+4
270,000
15,000
20,000


bốn
Kính dán màu sữa, X01, X02
8.38
4+0,38+5
325,000
15,000
20,000


5
Kính dán trắng trong
mười.38
5+0,38+5
390,000
20,000
20,000


6
Kính dán màu sữa, X01, X02
mười.38
5+0,38+5
440,000
20,000
20,000


Ghi chú:
Đơn giá trên chỉ áp dụng đối với kính mài theo đường thẳng, đối với kính mài theo đường cong, mài dị hình sẽ có báo giá cụ thể theo từng giả dụ
Đối với những đơn hàng có số lượng lớn Công ty sẽ có chế độ khuyến mãi